Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đánh thật nặng; đập pháđộng từngoại động từ (transitive)To beat severely; to thrash.
- Đánh bại hoặc khắc phục triệt để, đánh bại nặng nề; đặc biệt là (trò chơi, thể thao) để giành chiến thắng trước (ai đó) với tỷ số cách biệtđộng từngoại động từ (transitive)To beat or overcome thoroughly, to defeat heavily; especially (games, sports) to win against (someone) by a wide margin.
- Trừng phạt hoặc trừng phạt bằng thể chất hoặc bằng lời nói; mắng mỏ bằng lời lẽ xúc phạmđộng từngoại động từ (transitive)To chastise or punish physically or verbally; to scold with abusive language.
- Hành động đánh đòn: sự đánh đập dữ dội, sự đánh đòn; một thất bại triệt đểdanh từAn act of trouncing: a severe beating, a thrashing; a thorough defeat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)6 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Trừng phạt bằng cách khởi kiện
- ngoại động từ (transitive)Trừng phạt bằng cách khởi kiện; kiệnTo punish by bringing a lawsuit against; to sue.
Ví dụ
- ; ! , , .
- 10 1.
- ',' county's , .
Họ từ (word family)
cùng gốc trounceNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Pháp cổtroncer
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitraunce