Dịch

trounce

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đánh thật nặng; đập pháđộng từngoại động từ (transitive)To beat severely; to thrash.
  2. Đánh bại hoặc khắc phục triệt để, đánh bại nặng nề; đặc biệt là (trò chơi, thể thao) để giành chiến thắng trước (ai đó) với tỷ số cách biệtđộng từngoại động từ (transitive)To beat or overcome thoroughly, to defeat heavily; especially (games, sports) to win against (someone) by a wide margin.
  3. Trừng phạt hoặc trừng phạt bằng thể chất hoặc bằng lời nói; mắng mỏ bằng lời lẽ xúc phạmđộng từngoại động từ (transitive)To chastise or punish physically or verbally; to scold with abusive language.
  4. Hành động đánh đòn: sự đánh đập dữ dội, sự đánh đòn; một thất bại triệt đểdanh từAn act of trouncing: a severe beating, a thrashing; a thorough defeat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trounceNguyên thể (infinitive)
  2. trouncesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. trouncedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trouncingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Trừng phạt bằng cách khởi kiện
  1. ngoại động từ (transitive)Trừng phạt bằng cách khởi kiện; kiệnTo punish by bringing a lawsuit against; to sue.

Ví dụ

  • ; ! , , .
  • 10 1.
  • ',' county's , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổtroncer
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitraunce

AI