Dịch

vanquish

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thắng, chế ngựđộng từngoại động từ (transitive)To defeat (someone); to overcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vanquishNguyên thể (infinitive)
  2. vanquishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vanquishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vanquishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vanquish sb/sthđánh bại hoàn toàn ai/cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivenquysshen
  2. từ tiếng Pháp cổveincre
  3. từ tiếng Latinhvincō

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thắng

Ví dụ

  • […] .Họ đã đánh bại lực lượng nổi dậy trong mọi cuộc giao tranh.
  • chế ngự dục vọng
  • .Chúng ta phải đánh bại kẻ thù của mình.

AI