Nghĩa chính
- Thắng, chế ngựđộng từngoại động từ (transitive)To defeat (someone); to overcome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vanquishNguyên thể (infinitive)
- vanquishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- vanquishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vanquishingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vanquish sb/sthđánh bại hoàn toàn ai/cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivenquysshen
- từ tiếng Pháp cổveincre
- từ tiếng Latinhvincō
Họ từ (word family)
cùng gốc vanquishVí dụ
- […] .Họ đã đánh bại lực lượng nổi dậy trong mọi cuộc giao tranh.
- chế ngự dục vọng
- .Chúng ta phải đánh bại kẻ thù của mình.