Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vanquisher
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người chiến thắng
danh từ
Someone who vanquishes; a conqueror.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vanquisher
Dạng gốc
(base form)
vanquisher
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
vanquish
+
-er
Ví dụ
HSTs
continued
to
provide
sterling
service
during
these
years
,
so
much
so
that
when
Virgin
and
Midland
Mainline
brought
their
new
wave
of
high-speed
diesel
electric
multiple
units
[...]
on
stream
,
many
preferred
the
ride
and
comfort
of
the
vanquished
to
the
ride
and
comfort
of
the
vanquisher
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
vanquisher
vanquish
Thắng, chế ngự
động từ
vanquish
able
Có thể bị đánh bại; có thể đánh bại được, có thể chinh phục được
tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ganador
Người chiến thắng, người đoạt giải
triunfador
Người chiến thắng
vencedor
Người chiến thắng
AI
1
Người chiến thắng
1
Người chiến thắng
1
Người chiến thắng