Dịch

victor

B1danh từ (noun)
US/ˈvɪktɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người chiến thắngdanh từThe winner in a fight or contest.
  2. Victor (phiên âm NATO)danh từAlternative letter-case form of Victor from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. victorDạng gốc (base form)
  2. victorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivictour
  2. từ tiếng Anglo-Normanvictor
  3. từ tiếng Latinhvictor“conqueror”

Cùng gốc (doublet)Victor

Ví dụ

  • 56 , 5-0, 19- .City cũng là những người chiến thắng trong dịp đó 56 năm trước với chiến thắng 5-0, nhưng chuyến thăm lần này được mô tả như một thước đo cho sự tiến bộ của họ trước nhà vô địch 19 lần.
  • .Chỉ có một người chiến thắng.
  • .Không có người chiến thắng nào ngoài Chúa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI