Nghĩa chính
- Người chiến thắngdanh từThe winner in a fight or contest.
- Victor (phiên âm NATO)danh từAlternative letter-case form of Victor from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- victorDạng gốc (base form)
- victorsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)victor fishĐồng nghĩa với skipjack tunato the victor go the spoilsNgười chiến thắng trong một cuộc xung đột sẽ đạt được những lợi ích bổ sung ngoài chủ đề của cuộc xung độtVictor airwayCác tập hợp đường hàng không ở độ cao thấp được xác định là các đoạn đường, mỗi đường dựa trên một đường thẳng giữa hai trạm VOR (phạm vi đa hướng VHF) hoặc giao điểm VOR và VORVictor CharlieViệt Cộng (nhóm hoặc các thành viên gọi chung); một thành viên của nhóm đóvictor ludorumNhà vô địch chung cuộc trong một cuộc thi thể thao, điển hình là ở trường côngvictor's justicePhán quyết không công bằng trong đó một thực thể ưu tiên cho lực lượng của mình hơn lực lượng của kẻ thù bị đánh bại
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivictour
- từ tiếng Anglo-Normanvictor
- từ tiếng Latinhvictor“conqueror”
Cùng gốc (doublet)Victor
Ví dụ
- 56 , 5-0, 19- .City cũng là những người chiến thắng trong dịp đó 56 năm trước với chiến thắng 5-0, nhưng chuyến thăm lần này được mô tả như một thước đo cho sự tiến bộ của họ trước nhà vô địch 19 lần.
- .Chỉ có một người chiến thắng.
- .Không có người chiến thắng nào ngoài Chúa.
Họ từ (word family)
cùng gốc victorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- winnerđồng nghĩangười chiến thắng, ít dùng trong tiếng Việt