Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Victor Charlie
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Việt Cộng (nhóm hoặc các thành viên gọi chung); một thành viên của nhóm đó
danh từ riêng
The Vietcong (the group or its members collectively); a member of that group.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
VC
Charlie
Ví dụ
Watch
out
for
Victor
Charlie
—
they're
everywhere
.
As
for
Victor
Charlie
here
,
we
captured
him
and
disarmed
him
.
AI
1
một thành viên của nhóm đó
1
một thành viên của nhóm đó
1
một thành viên của nhóm đó