Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

charlie

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Charlie, kẻ ngốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Charlie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charlieDạng gốc (base form)
  2. charliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

make a charlie of someoneBiến ai thành kẻ ngốc
proper charlieKẻ đại ngốc
Charlie bardanh từThanh dọc được bố trí theo nhóm để phân tách ánh sáng từ nguồn sáng
Uncle Charliedanh từĐường cong
cheap Charliedanh từKẻ keo kiệt
Charlie Nobledanh từPhễu để xả khói từ bếp
Tail End Charliedanh từChiếc máy bay cuối cùng trong đội hình
good-time Charliedanh từNgười đàn ông vui vẻ, vô tư và vui vẻ

Ví dụ

  • .Charlie Chaplin là một nam diễn viên người Anh.
  • .Trạm kiểm soát Charlie từng rất nổi tiếng.

AI