Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- tên namdanh từA1Charles is a male given name of Germanic origin.
- họdanh từA1Charles is a surname that originated as a patronymic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CharlesDạng gốc (base form)
- CharlesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Charles family | Gia đình Charles | |
| Charles III | Charles III | |
| King Charlesdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của King Charles spaniel |
| St. Charlesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của quận Sudbury, Ontario, Canada |
| Lake Charlesdanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước lợ trên sông Calcasieu ở Louisiana, Hoa Kỳ |
| Charles Towndanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Jefferson, Tây Virginia, Hoa Kỳ |
| Charles Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Floyd, Iowa, Hoa Kỳ |
| Saint Charlesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các nơi khác nhau ở Hoa Kỳ, Canada và Pháp |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thôn Charles
- A hamlet in Brayford parish, North Devon district, Devon, England (OS grid ref SS6832).
Ví dụ
- ?Vua Charles III đã nói gì trong bài phát biểu của mình?
- .Vua Charles III đã phát biểu lần đầu trước toàn quốc sau cái chết của Nữ hoàng.
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc CharlesNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- CarlosTiếng Tây Ban Nhatương đương