Dịch

Carolean

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến một người tên Charles hoặc các biến thể và cùng nguồn gốc của nó; hoặc địa điểm, sự vật hoặc thời đại được đặt tên như vậytính từPertaining to a person named Charles or its variants and cognates; or places, things, or eras so named.
  2. Liên quan đến Vua Charles I, Charles II, hoặc Charles IIItính từOf or relating to King Charles I, Charles II, or Charles III.
  3. Liên quan đến các vị vua Thụy Điển Charles XI và Charles XIItính từOf or relating to the Swedish kings Charles XI and Charles XII.
  4. Người cùng thời với vua Charles I, II hoặc IIIdanh từA contemporary of King Charles I, II, or III.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CaroleanDạng gốc (base form)
  2. CaroleansSố nhiều (plural)
  3. more CaroleanSo sánh hơn (comparative)
  4. most CaroleanSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người lính (hoặc cựu chiến binh) của các vị vua Thụy Điển Charles XI và Charles XII
  1. A soldier (or war veteran) of the Swedish kings Charles XI and Charles XII.

Ví dụ

  • . .
  • , , , .
  • 1718–19. .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

Carol“Charles”-ean

  1. từ tiếng LatinhCarolus“Charles”
danh từ, tính từ
  1. dịch sát từ tiếng Thụy Điểnkarolin
  2. từ tiếng LatinhCarolus“Charles”

AI