Nghĩa chính
- Liên quan đến Carolings, các thành viên của triều đại Frank, hậu duệ của Charles Martel, xuất thân từ các gia tộc Pippinid và Arnulfingian vào thế kỷ thứ 7 và cai trị một phần Tây Âu cho đến thế kỷ thứ 9, đạt đến đỉnh cao dưới thời cháu trai của Martel là Charlemagnetính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Carolings, the members of a Frankish dynasty, descended from Charles Martel, which arose from the Pippinid and Arnulfingian clans in the 7th century and ruled parts of western Europe until the 9th century, reaching its peak under Martel's grandson Charlemagne.
- Là hoặc liên quan đến một phong cách chữ viết nhỏtính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to a style of minuscule script.
- Thành viên của triều đại Carolingiandanh từA member of the Carolingian dynasty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarolingianDạng gốc (base form)
- CarolingiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carolingian crossdanh từ | danh từ | Hình chữ thập bao gồm bốn triquetrae gặp nhau ở điểm mấu chốt bởi các đỉnh của chúng |
| Carolingian minusculedanh từ | danh từ | Loại chữ viết được phát triển để tiêu chuẩn hóa cách viết bằng bảng chữ cái Latinh trên khắp Đế quốc La Mã Thần thánh, được sử dụng trong khoảng thời gian từ 800 đến 1200 CN |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc CarolingianNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .