Dịch

Carolingian minuscule

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại chữ viết được phát triển để tiêu chuẩn hóa cách viết bằng bảng chữ cái Latinh trên khắp Đế quốc La Mã Thần thánh, được sử dụng trong khoảng thời gian từ 800 đến 1200 CNdanh từkhông đếm được (uncountable)A script developed to standardise writing in the Latin alphabet throughout the Holy Roman Empire, used between approximately 800 and 1200 CE.
  2. Nhân vật được viết trong kịch bảndanh từkhông đếm được (uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A character written in the script.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Carolingian minusculeDạng gốc (base form)
  2. Carolingian minusculesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .
  • , , 1086 .
  • , , , .

AI