Nghĩa chính
- Hình chữ thập bao gồm bốn triquetrae gặp nhau ở điểm mấu chốt bởi các đỉnh của chúngdanh từA cross composed of four triquetrae which meet at the crux by their vertices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Carolingian crossDạng gốc (base form)
- Carolingian crossesSố nhiều (plural)