Dịch

Carolingian cross

danh từ (noun)
UK/ˌkæ.ɹəˈlɪn.dʒɪ.ən ˈkɹɒs/US/ˌkæɹ.əˈlɪn.dʒi.ən ˈkɹɑs/

Nghĩa chính

  1. Hình chữ thập bao gồm bốn triquetrae gặp nhau ở điểm mấu chốt bởi các đỉnh của chúngdanh từA cross composed of four triquetrae which meet at the crux by their vertices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Carolingian crossDạng gốc (base form)
  2. Carolingian crossesSố nhiều (plural)

AI