Carol
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên gọi nữ từ các ngôn ngữ Germanic, phổ biến vào giữa thế kỷ 20.danh từ riêngA female given name from the Germanic languages, popular in the middle of the 20th century.
- Tên nam từ các ngôn ngữ Germanicdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarolDạng gốc (base form)
- CarolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carol numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên có dạng 4ⁿ-2ⁿ⁺¹-1 |
| Christmas caroldanh từ | danh từ | Bài hát Giáng sinh |
| Carol Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Berkswell, Metropolitan Borough of Solihull, West Midlands, Anh (OS lưới ref SP2577) |
| Carol primedanh từ | danh từ | Số Carol cũng là số nguyên tố |
| carol singerdanh từ | danh từ | Người hát mừng Giáng sinh |
| Carol Streamdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận DuPage, Illinois, Hoa Kỳ và ngoại ô Chicago |
| carol-okedanh từ | danh từ | Karaoke chủ đề Giáng sinh |
| carol service | Lễ hát thánh ca |
Họ từ (word family)
cùng gốc CarolNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhCarolus
- từ tiếng RomaniaCarol
Ví dụ
- .Tôi nghe nói là Carol và Will chia tay rồi.
- ", ''? , , . , , . ' '".
- ! […]