Carrol
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ireland, ít được sử dụng hơn, biến thể của Carroll, bắt nguồn từ Ó Cearbhaill trong tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish, of less common usage, variant of Carroll, derived from the Irish Ó Cearbhaill.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Tên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đức, ít được sử dụng hơn, là biến thể của Caroldanh từ riêngA female given name from the Germanic languages, of less common usage, variant of Carol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carroll Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Berryville và Eureka Springs |
| Carrolls Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc Carrol- carrollDạng chính tả khác của caroldanh từ, động từB2
- CarrolltonThị trấn, quận lỵ của Quận Pickens, Alabamadanh từ riêng
- CarrollianLiên quan đến Lewis Carroll (1832-1898, tên thật Charles Lutwidge Dodgson) hoặc các tác phẩm của ông, đáng chú ý nhất là một loại tưởng tượng giàu trí tưởng tượng liên quan đến những trò chơi hài hước về từ ngữ và logictính từ
- carrolliteKhoáng chất hình lục giác đẳng cự có chứa coban, đồng, niken và lưu huỳnhdanh từ