Dịch

Carolina

danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Latin, Latinate form of Caroline; rare in English.
  2. Bắc Carolina hoặc Nam Carolinadanh từ riêngEither North Carolina or South Carolina.
  3. Thị trấn ở bang Alabama, Mỹdanh từ riêngA town in Alabama.
  4. Đô thị ở bang Maranhão, Brasildanh từ riêngA municipality of Maranhão, Brazil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CarolinaDạng gốc (base form)
  2. CarolinasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

North Carolinadanh từ riêngBắc Carolina
South Carolinadanh từ riêngNam Ca-rô-li-na
Carolina ashdanh từCây Mỹ thuộc loài Fraxinus caroliniana
Carolina dogdanh từLoại chó, được cho là đã đến lục địa Bắc Mỹ trước người châu Âu (và chó châu Âu), có bộ lông màu nâu vàng, đen, trắng hoặc lông tròn và đi lang thang một cách tự nhiên trong các đầm lầy cây bách ở Carolinas, nhưng có thể đã được thuần hóa
East Carolinadanh từ riêngTrường đại học ở Greenville, Bắc Carolina
Carolina rosedanh từRosa Carolina, một loại cây bụi lâu năm thuộc họ hoa hồng có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ
Carolina pinkdanh từRễ hồng (Spigelia marilandica)
Carolina bluedanh từMàu xanh xám nhạt, một trong những màu trường chính thức của Đại học Bắc Carolina

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Địa danh
  1. A municipality of Maranhão, Brazil.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI