King Charles
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của King Charles spanieldanh từEllipsis of King Charles spaniel.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| King Charles Landdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo ở phía đông Svalbard |
| King Charles' headdanh từ | danh từ | Nỗi ám ảnh, đặc biệt là nỗi ám ảnh liên tục xen vào những vấn đề khác một cách không liên quan |
| King Charles spanieldanh từ | danh từ | King Charles spaniel |
| King Charles's Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Floreana: một hòn đảo thuộc Galapagos, Equador |
| Cavalier King Charles Spanieldanh từ | danh từ | Loài chó cảnh có kích thước nhỏ |
Ví dụ
- ?Vua Charles III đã nói gì trong bài phát biểu của mình?
- […] , , , , , […]
- .
Xuất hiện ở từ khác
- Charleskết hợpVua Charles