Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngA female given name from the Germanic languages.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carlyle circledanh từ | danh từ | Đường tròn nhất định trong mặt phẳng tọa độ gắn với một phương trình bậc hai, có tính chất nghiệm của phương trình là tọa độ nằm ngang của các giao điểm của đường tròn với trục hoành |
Ví dụ
- . , ' ?' , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Carly- CarlyleMột họ cư trú ở Anh và Scotland, một biến thể của Carlisledanh từ riêng
- CarlyleanLiên quan đến Thomas Carlyle (1795-1881), nhà tiểu luận và sử gia người Scotlandtính từ
- CarlylesePhong cách viết đặc trưng của Thomas Carlyle (1795-1881), nhà tiểu luận và sử gia người Scotlanddanh từ
- CarlylismLối viết hay quan điểm đặc trưng của Thomas Carlyle (1795-1881), nhà tiểu luận và sử gia người Scotlanddanh từ