Dịch

Carlyle

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ cư trú ở Anh và Scotland, một biến thể của Carlisledanh từ riêngAn English and Scottish habitational surname, a variant of Carlisle.
  2. Tên unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn ở Saskatchewan, Canada; được đặt theo tên cháu gái của Thomas Carlyle sống trong khu vựcdanh từ riêngA town in Saskatchewan, Canada; named for a niece of Thomas Carlyle who lived in the area.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Clinton, Illinois; được đặt theo tên bà của người sáng lập Charles W. Sladedanh từ riêngA city, the county seat of Clinton County, Illinois; named for the founder Charles W. Slade's grandmother.

Cụm từ (phrase)

Carlyle circledanh từĐường tròn nhất định trong mặt phẳng tọa độ gắn với một phương trình bậc hai, có tính chất nghiệm của phương trình là tọa độ nằm ngang của các giao điểm của đường tròn với trục hoành

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Allen
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Allen, KansasAn unincorporated community in Allen County, Kansas.

Ví dụ

  • , . . , . , . . , , .

AI