Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Carlylese
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phong cách viết đặc trưng của Thomas Carlyle (1795-1881), nhà tiểu luận và sử gia người Scotland
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A style of writing characteristic of Thomas Carlyle (1795-1881), Scottish essayist and historian.
Nguồn gốc
(etymology)
Carlyle
+
-ese
AI
1
nhà tiểu luận và sử gia người Scotland
1
nhà tiểu luận và sử gia người Scotland
1
nhà tiểu luận và sử gia người Scotland