Carlos
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈkaɾlos/nguồn
Nghĩa chính
- Carlosdanh từA1A male given name in Spanish, equivalent to Charles.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Carlosdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên thánh Charles |
| hierba de don Carlosdanh từ | danh từ | Cỏ Ấn Độ, Sorghastrum nutans |
| San Carlos de Barilochedanh từ riêng | danh từ riêng | San Carlos de Bariloche (một thành phố thuộc tỉnh Bariloche, tỉnh Río Negro, Argentina) |
Ví dụ
- Morel .Carlos Morel là họa sĩ Argentina đầu tiên.
- .Carlos thích nghiên cứu UFO như một sở thích.
- Gardel.Hôm qua tôi đã đến thăm ngôi nhà nơi Carlos Gardel từng sống.
Họ từ (word family)
cùng gốc CarlosXuất hiện ở từ khác
- CharlesTiếng Anhtương đương