Nghĩa chính
- Xe ngựa Victoriadanh từA kind of low four-wheeled pleasure carriage, with a calash top, designed for two persons and the driver who occupies a high seat in front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- victoriaDạng gốc (base form)
- victoriasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lake victoriadanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ Victoria |
| victoria crossdanh từ | danh từ | Huân chương victoria |
| La Victoriadanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh cũ của Chile |
| De Victoriadanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Tây Ban Nha |
| Victoria Gapdanh từ riêng | danh từ riêng | Con đèo ở quận Trung Tây, Hồng Kông |
| Victoria Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ kỷ niệm ngày sinh của Nữ hoàng Victoria và vị vua trị vì của Canada, rơi vào thứ Hai cuối cùng trước ngày 25 tháng 5 |
| Victoria Peakdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở quận Trung Tây, Hồng Kông |
| Fort Victoriadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Masvingo, Zimbabwe (đổi tên năm 1982) |
Họ từ (word family)
cùng gốc victoriaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Nữ hoàng Victoria sinh năm nào?
- 2011.Tôi quen Victoria vào năm 2011.
- 1901.Victoria qua đời vào năm 1901.