Nghĩa chính
- Tỏ ra, chứng tỏ (đức tính gì... ); tỏ ra mình có (đức tính gì)động từngoại động từ (transitive)To show or demonstrate clearly; to manifest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiévincer
- từ tiếng Latinhēvincō“conquer entirely, prevail over; prove exhaustively”
Cùng gốc (doublet)evict
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .