Dịch

eviction

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đuổi, bị đuổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of evicting.
  2. Tình trạng bị trục xuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being evicted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evictionDạng gốc (base form)
  2. evictionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eviction (from sth)việc đuổi ra khỏi (cái gì)

Cụm từ (phrase)

constructive evictiondanh từSự vi phạm mối quan hệ giữa chủ nhà hoặc người thuê nhà xảy ra khi chủ nhà không ra lệnh cho người thuê rời khỏi tài sản mà để tài sản mà người thuê chiếm giữ rơi vào tình trạng tồi tệ đến mức không còn phù hợp để ở

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiéviction
  2. từ tiếng Latinh muộnēvictiō
  3. từ tiếng Latinhēvincō

Ví dụ

  • lệnh trục xuất
  • .Cảnh sát đã ở đây và không ai có thể ngăn chặn việc trục xuất lúc này
  • .Chúng tôi đã nhận được thông báo trục xuất

AI