desalojo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desaˈloxo/
Nghĩa chính
- Trục xuấtdanh từeviction
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của desalojarđộng từfirst-person singular present indicative of desalojar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desalojoDạng gốc (base form)
- desalojosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desalojo de ocupantes | Trục xuất người lấn chiếm | |
| desalojo de viviendas | Giải tỏa nhà ở | |
| desalojo forzoso | Cưỡng chế giải tỏa | |
| desalojo judicial | Trục xuất theo lệnh tòa án | |
| desalojo masivo | Giải tỏa hàng loạt | |
| orden de desalojo | Lệnh trục xuất |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trục xuất
Khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Do vụ cháy, không có người nào bị thương và cũng không cần thực hiện việc trục xuất nào.
- , . .Sau nhiều tháng chờ đợi, cuối cùng thẩm phán đã ra lệnh trục xuất. Những người chiếm nhà phải rời khỏi nhà của bà lão.
- , .