smasher
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một cái gì đó, hoặc ai đó, đập vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that, or someone who, smashes.
- Người được thuê để phá đá thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person employed to break up waste rock.
- Người hấp dẫn (xem thêm đập phá)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attractive person (see also smashing).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smasherDạng gốc (base form)
- smashersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atom smasherdanh từ | danh từ | Máy gia tốc hạt |
| baggage-smasherdanh từ | danh từ | Người khuân vác hoặc người soát vé đường sắt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bất cứ điều gì rất lớn hoặc phi thường
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bất cứ điều gì rất lớn hoặc phi thường; một điều ngớ ngẩnAnything very large or extraordinary; a whopper.
Họ từ (word family)
cùng gốc smasherVí dụ
- . / ,
- ( ) ; ( ) ; () ; () .