Dịch

smasher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một cái gì đó, hoặc ai đó, đập vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that, or someone who, smashes.
  2. Người được thuê để phá đá thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person employed to break up waste rock.
  3. Người hấp dẫn (xem thêm đập phá)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attractive person (see also smashing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smasherDạng gốc (base form)
  2. smashersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

atom smasherdanh từMáy gia tốc hạt
baggage-smasherdanh từNgười khuân vác hoặc người soát vé đường sắt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bất cứ điều gì rất lớn hoặc phi thường
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bất cứ điều gì rất lớn hoặc phi thường; một điều ngớ ngẩnAnything very large or extraordinary; a whopper.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . / ,
  • ( ) ; ( ) ; () ; () .

AI