smasheroo
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bộ phim bom tấn; một bộ phim, vở kịch, bài hát hoặc hình thức giải trí thương mại khác thành công vang dộidanh từA blockbuster; a movie, play, song, or other form of commercial entertainment that is a smash hit.
- Thành công lớndanh từA big success
- Vụ va chạm dữ dộidanh từA violent collision.
- Cực kỳ tốt; tuyệt vời; đập phátính từExtremetly good; fantastic; smashing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smasherooDạng gốc (base form)
- smasheroosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Say rượu
- Say rượu; bị đập vỡInebriated; smashed.