Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
smash cut
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
m
æ
ʃ
ˈ
k
ʌ
t
/
Nghĩa chính
1
Sự cắt đột ngột từ cảnh này sang cảnh khác mà không có sự chuyển tiếp
danh từ
An abrupt cut from one scene to another without a transition.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
smash cut
Dạng gốc
(base form)
smash cut
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Sự cắt đột ngột từ cảnh này sang cảnh khác mà không có sự chuyển tiếp
1
Sự cắt đột ngột từ cảnh này sang cảnh khác mà không có sự chuyển tiếp
1
Sự cắt đột ngột từ cảnh này sang cảnh khác mà không có sự chuyển tiếp