Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Cú đánh mạnh, đòn nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy blow, a punch.
- Sức đấm, lực ra đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's ability to throw such punches.
- Tác động mạnh, ảnh hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emotional impact, a psychological force.
- Lao đi vội vãđộng từnội động từ (intransitive)To rush hastily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wallop sb/sthđánh mạnh ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Over Wallopdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Test Valley, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU2838) |
| Middle Wallopdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và sân bay quân đội ở giáo xứ Nether Wallop và giáo xứ Over Wallop, quận Test Valley, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU2937) |
| Nether Wallopdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Test Valley, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU3036) |
| pack a wallopđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với pack a punch |
| Farleigh Wallopdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Basingstoke và Deane, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU6246) |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 8
Phấn khích
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phấn khích, cảm giác mạnhA thrill, an emotionally excited reaction.
Họ từ (word family)
cùng gốc wallopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwallopen“gallop”
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiewalop“gallop”
- từ tiếng Frank*wala hlaupan“to run well”
Ví dụ
- anh ấy bồi cho một cú đấm trời giáng
- guy's anh chàng này ra đòn rất nặng
- bộ phim đó có sức tác động mãnh liệt