Dịch

wallop

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɒl.əp/US/ˈwɑ.ləp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Cú đánh mạnh, đòn nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heavy blow, a punch.
  2. Sức đấm, lực ra đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person's ability to throw such punches.
  3. Tác động mạnh, ảnh hưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emotional impact, a psychological force.
  4. Lao đi vội vãđộng từnội động từ (intransitive)To rush hastily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wallopNguyên thể (infinitive)
  2. wallopsSố nhiều (plural)
  3. wallopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wallopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wallop sb/sthđánh mạnh ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

Over Wallopdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Test Valley, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU2838)
Middle Wallopdanh từ riêngNgôi làng và sân bay quân đội ở giáo xứ Nether Wallop và giáo xứ Over Wallop, quận Test Valley, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU2937)
Nether Wallopdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Test Valley, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU3036)
pack a wallopđộng từĐồng nghĩa với pack a punch
Farleigh Wallopdanh từ riêngNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Basingstoke và Deane, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU6246)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 8
Phấn khích
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phấn khích, cảm giác mạnhA thrill, an emotionally excited reaction.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwallopen“gallop”
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiewalop“gallop”
  3. từ tiếng Frank*wala hlaupan“to run well”

Ví dụ

  • anh ấy bồi cho một cú đấm trời giáng
  • guy's anh chàng này ra đòn rất nặng
  • bộ phim đó có sức tác động mãnh liệt

AI