Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
codswallop
danh từ
(noun)
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
k
ɒ
d
z
ˌ
w
ɒ
l
.
ə
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chuyện ba lăng nhăng, chuyện tầm phào
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Senseless talk or writing; nonsense; rubbish.
2
Dùng để bày tỏ sự hoài nghi: vớ vẩn!; rác!
thán từ
Used to express disbelief: nonsense!; rubbish!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Chuyện ba lăng nhăng
gossip
Khác
trash
rubbish
tripe
applesauce
folderol
shit
Xem thêm 33
Nguồn gốc
(etymology)
cod
“joke, imitation”
+
-s-
+
wallop
“beer”
Ví dụ
Tony
:
I
was
not
.
Sidney
:
Don’t
give
me
that
old
codswallop
.
You
were
counting
your
money
.
AI
1
Chuyện ba lăng nhăng
2
Dùng để bày tỏ sự hoài nghi: vớ vẩn!
1
Chuyện ba lăng nhăng
2
Dùng để bày tỏ sự hoài nghi: vớ vẩn!
1
Chuyện ba lăng nhăng
2
Dùng để bày tỏ sự hoài nghi: vớ vẩn!