Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạ dàydanh từkhông đếm được (uncountable)The lining of the large stomach of ruminating animals, when prepared for food.
- Nội tạng, bụngdanh từkhông đếm được (uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The entrails; (by extension, humorous or derogatory) the belly.
- Chuyện nhảm nhídanh từkhông đếm được (uncountable)Something foolish or valueless, especially written works and popular entertainment (movies, television).
- Vớ vẩn, xạothán từThat (what has just been said) is untrue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tripeDạng gốc (base form)
- tripesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rock tripedanh từ | danh từ | Loại địa y ăn được thuộc chi Umbilicaria mọc trên đá |
| tripe de rochedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rock tripe |
| honeycomb tripedanh từ | danh từ | Tripe từ niêm mạc dạ dày của lưới |
| tripe and onionsdanh từ | danh từ | Vô nghĩa; sự điên rồ |
| plain tripe | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Địa y ăn được
- không đếm được (uncountable)An edible lichen, especially rock tripe.
Ví dụ
- . , , … . , , ! , . Venkman!Chúng tôi tin rằng mục đích của khoa học là phục vụ nhân loại. Tuy nhiên, ông dường như coi khoa học như một kiểu lừa lọc... hoặc chiêu trò. Các lý thuyết của ông là loại chuyện nhảm nhí phổ biến tệ nhất, phương pháp thì cẩu thả, và kết luận thì cực kỳ đáng nghi! Ông là một nhà khoa học tồi, Tiến sĩ Venkman!
- ?Anh thực sự mong tôi tin vào những lời nhảm nhí này sao?
- , .Sau đó, một ít thịt từ dạ dày của một con bò già được dọn ra, nhưng đã luộc từ mười lăm ngày trước.
Họ từ (word family)
cùng gốc tripeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitripe
- từ tiếng Pháp cổtripe“entrails”
- từ tiếng Tây Ban Nhatripa