Nghĩa chính
- (thông tục) rác rưởidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any commodity that is shoddy or inferior; now, usually, writing or audiovisual content that is shoddy or inferior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- schlockDạng gốc (base form)
- schlocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| schlock house | Chưa có nghĩa | |
| schlock-house | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- “ ” . . . , ; […].
- , . , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc schlock- schlockerBộ phim nhảm nhí hoặc tác phẩm khácdanh từ
- schlockeyBiến thể trò chơi hộp của môn khúc côn cầu trên băng, dành cho hai người chơi, với hai gậy "schtick" không lưỡi, một quả bóng, một hộp gỗ có hai, ba hoặc năm dải phân cách có rãnh, thể hiện sự đối lập chuyền/sút cho (các) dải phân cách ở giữa (có thể) và các khe mục tiêu cho hai dải phân cách cuối cùngdanh từ
- schlockilyMột cách ngớ ngẩntrạng từ
- schlockfestThứ gì đó sến súa hoặc chất lượng kém, đặc biệt là phimdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Yiddishשלאַקshlak