Dịch

gash

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vết rách sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep cut.
  2. Rác thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rubbish, particularly on board a ship or aircraft.
  3. Phim thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unused film or sound during film editing.
  4. Rạch một vết cắt dài và sâuđộng từTo make a deep, long cut; to slash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gashNguyên thể (infinitive)
  2. gashesSố nhiều (plural)
  3. gashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gashingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gash (in/on sth)vết cắt sâu (ở/trên cái gì)
  • gash sth/sbrạch sâu cái gì/ai

Cụm từ (phrase)

froth at the gashđộng từĐồng nghĩa với froth at the mouth
gashouse eggdanh từĐồng nghĩa với egg in a hole

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 3
Bia kém chất lượng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Poor-quality beer, usually watered down.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phụ nữ
Lời nhảm nhí

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigarsen
  2. từ tiếng Pháp cổgarser
  3. từ tiếng Latinh bình dân*charaxāre
danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Phápgâcher“to waste, to mess up”

Ví dụ

  • , , , .Nạn nhân của vụ tấn công, Russell Mills, bị một vết thương ở đầu, gãy xương đầu gối và gãy cổ tay.
  • “ . . They’ve .”"Ôi Gertie, đó là sự thật. Tất cả đều là sự thật. Họ có một vết thương khủng khiếp thay vì một điều ly kỳ."
  • .Chân tôi bị rách một vết sâu.

AI