Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Vết rách sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep cut.
- Rác thảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rubbish, particularly on board a ship or aircraft.
- Phim thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unused film or sound during film editing.
- Rạch một vết cắt dài và sâuđộng từTo make a deep, long cut; to slash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gash (in/on sth)vết cắt sâu (ở/trên cái gì)
- gash sth/sbrạch sâu cái gì/ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| froth at the gashđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với froth at the mouth |
| gashouse eggdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với egg in a hole |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 3
Bia kém chất lượng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Poor-quality beer, usually watered down.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- cutđồng nghĩavết chém hoặc rách dài và sâu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gashNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigarsen
- từ tiếng Pháp cổgarser
- từ tiếng Latinh bình dân*charaxāre
danh từ, tính từ
- từ tiếng Phápgâcher“to waste, to mess up”
Ví dụ
- , , , .Nạn nhân của vụ tấn công, Russell Mills, bị một vết thương ở đầu, gãy xương đầu gối và gãy cổ tay.
- “ . . They’ve .”"Ôi Gertie, đó là sự thật. Tất cả đều là sự thật. Họ có một vết thương khủng khiếp thay vì một điều ly kỳ."
- .Chân tôi bị rách một vết sâu.