Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gashy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Được đánh dấu bằng vết cắt
tính từ
Marked by gashes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gashy
Dạng gốc
(base form)
more gashy
So sánh hơn
(comparative)
most gashy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gash
+
-y
Ví dụ
[…]
her
physical
body
deflates
Sal's
high-blown
fantasies
and
brings
him
back
down
to
earth
.
This
earth
,
scarred
and
gashy
.
AI
1
Được đánh dấu bằng vết cắt
1
Được đánh dấu bằng vết cắt
1
Được đánh dấu bằng vết cắt