Nghĩa chính
- Khoản nợdanh từkhông đếm được (uncountable)Rubble, wreckage, scattered remains of something destroyed.
- Rác thải, phế liệudanh từkhông đếm được (uncountable)Litter and discarded refuse.
- Đá vụn băng hàdanh từkhông đếm được (uncountable)Large rock fragments left by a melting glacier etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| debris fielddanh từ | danh từ | Khu vực mảnh vỡ |
| debris removal | Dọn dẹp mảnh vỡ | |
| marine debris | Rác thải biển | |
| road debris | Mảnh vỡ trên đường | |
| space debrisdanh từ | danh từ | Rác thải không gian |
| debris basindanh từ | danh từ | Cơ sở để hứng các dòng mảnh vụn, để bẫy các mảnh vụn thực vật và trầm tích, chẳng hạn như sỏi, đá cuội, cành cây, thân cây; nhưng để nước chảy ra; ngăn chặn sự phá hủy do ngập lụt mảnh vụn và nước dâng ở hạ lưu |
| debris mortardanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để tạo ra các hiệu ứng đặc biệt bằng cách ép không khí hoặc khí có áp suất đi qua một ống để đẩy vật chất vào hiện trường (bụi bẩn, thủy tinh, máu giả, v.v.) với hiệu ứng nổ tung hoặc bắn tung tóe |
| cellular debrisdanh từ | danh từ | Chất thải hữu cơ còn sót lại sau khi tế bào chết do quá trình apoptosis hoặc ly giải. Nó là một chất thải tự nhiên ở động vật và trong một số trường hợp được hệ thống miễn dịch loại bỏ |
Ví dụ
- . . , 30 , .Hàng xóm của ông vẫn đang dọn dẹp đống đổ nát. Nhưng ông Ryan, một thợ xây về hưu, người đã tự tay xây nhà 30 năm trước chỉ để mất gần hết trong cơn bão Sandy, đã bắt tay vào xây lại.
- [ ] [ ] . . , , , […].[Các nhà nghiên cứu] nhận thấy nhiều mảnh rác thải nhựa trên biển có những hố bề mặt rộng khoảng hai micron. Những hố này có kích thước xấp xỉ một tế bào vi khuẩn. Kiểm tra kỹ hơn cho thấy một số hố này thực sự chứa vi khuẩn, […].
- .Chúng tôi đã dọn sạch rác thải.
Họ từ (word family)
cùng gốc debris- debrisoquineLoại thuốc (có nguồn gốc từ isoquinoline) được sử dụng trong điều trị tăng huyết ápdanh từ
- biodebrisMảnh vụn sinh học (thường trên thiết bị y tế có thể tái sử dụng)danh từ
- debriteVật liệu lắng đọng bởi dòng chảy của mảnh vụndanh từ
- palynodebrisMảnh vụn trong trầm tích bao gồm phấn hoa hóa thạch và các loài phấn hoa khácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdébris
- từ tiếng Pháp trung đạidebriser“to break apart”
- từ tiếng Pháp cổdebrisier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha