Dịch

cellular debris

danh từ (noun)
UK/ˈsɛl.ju.lə ˈdeɪbɹi/US/ˈsɛl.ju.lɚ dəˈbɹiː/

Nghĩa chính

  1. Chất thải hữu cơ còn sót lại sau khi tế bào chết do quá trình apoptosis hoặc ly giải. Nó là một chất thải tự nhiên ở động vật và trong một số trường hợp được hệ thống miễn dịch loại bỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Organic waste left over after a cell dies by undergoing apoptosis or lysis. It is a natural waste product in animals, and in some cases is cleared away by the immune system.

AI