desecho
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/deˈset͡ʃo/
Nghĩa chính
- Rác thải, phế thảidanh từwaste, trash
- Mảnh vụn, phế tíchdanh từdebris
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của desecharđộng từfirst-person singular present indicative of desechar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desechoDạng gốc (base form)
- desechosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bạn chưa vứt rác thải.
- ¿ ?Bạn đã vứt rác thải ở đâu?
- .Hãy loại bỏ những rác thải này.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- basurađồng nghĩatừ đồng nghĩa, nhấn mạnh là vật bỏ đi