Nghĩa chính
- Mảnh vụn đá, sỏi vụndanh từđếm được (countable)Pieces of rock broken off by ice, glacier, or erosion.
- Mùn bã hữu cơ, xác hữu cơdanh từkhông đếm được (uncountable)Organic waste material from decomposing dead plants or animals.
- Mảnh vụn, rác thải, phế tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)Any debris or fragments of disintegrated material.
- Đá vụn kết, trầm tích vụndanh từkhông đếm được (uncountable)Rock consisting of accumulated debris from decayed rocks, like sand, that often is joined by cement.
Họ từ (word family)
cùng gốc detritusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdētrītus“(that which is) rubbed away”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . .Đầu cắt loại bỏ bất kỳ mảnh vụn nào khỏi mặt ray và khôi phục hình dạng bề mặt yêu cầu. Các đoàn tàu cũng dọn sạch rác thải của chính chúng khi di chuyển. Cả phôi phay lẫn bụi mài đều không còn sót lại trên đường ray.
- , , , , , , .Các hạt ngọc lựu trong mảnh vụn đá đi kèm với zircon, spinel, corundum, cyanite, tourmaline, olivine, v.v.
- , , 80,000 , .Mảng rác thải khổng lồ, được gọi là Đảo rác Thái Bình Dương, chứa gần 80.000 tấn nhựa, một nghiên cứu công bố hôm thứ Năm cho biết.