Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Từ chốitính từDiscarded, rejected.
- Rác thải, phế liệudanh từkhông đếm được (uncountable)Collectively, items or material that have been discarded; rubbish, garbage.
- Cự tuyệt, khước từđộng từnội động từ (intransitive)To decline a request or demand, forbear; to withhold permission.
- Từ chối cung cấp, không chođộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To withhold (something) from (someone); to not give it to them or to bar them from having it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refuseNguyên thể (infinitive)
- refusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- refusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- refusingPhân từ I (present participle)
- more refuseSo sánh hơn (comparative)
- most refuseSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refuse to do sthtừ chối làm gìHe flatly refused to discuss the matter.Anh ấy flatly refused to discuss the matter.
- refuse sthtừ chối cái gìThe demand for an apology was pointedly refused.Yêu cầu xin lỗi đã bị từ chối một cách gay gắt.
- refuse (sth)từ chối (cái gì)
- refuse sb sthtừ chối cho ai cái gìThey refused him a visa.Họ từ chối cấp visa cho anh ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| refuse a request | Từ chối yêu cầu | |
| refuse admission | Từ chối tiếp nhận | |
| refuse an offer | Từ chối đề nghị | |
| refuse entry | Từ chối nhập cảnh | |
| refuse payment | Từ chối thanh toán | |
| refuse to help | Từ chối giúp đỡ | |
| flatly refuse | Kiên quyết từ chối | |
| refuse to believe | Từ chối tin |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Sự từ chối
- refusal
Ví dụ
- .Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
- .Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.
- aeresol ^([]) , , , .Nếu chúng tôi làm ồn hoặc gào thét, họ sẽ xịt hơi cay hoặc thứ gì đó trong bình xịt vào chúng tôi; họ đeo mặt nạ phòng độc, trong khi chúng tôi phải hít khói độc khiến chúng tôi phát bệnh, và họ từ chối cung cấp điều trị y tế cho chúng tôi.