Dịch

refuse

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹɪˈfjuːz/US/ɹəˈfjuz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Từ chốitính từDiscarded, rejected.
  2. Rác thải, phế liệudanh từkhông đếm được (uncountable)Collectively, items or material that have been discarded; rubbish, garbage.
  3. Cự tuyệt, khước từđộng từnội động từ (intransitive)To decline a request or demand, forbear; to withhold permission.
  4. Từ chối cung cấp, không chođộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To withhold (something) from (someone); to not give it to them or to bar them from having it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refuseNguyên thể (infinitive)
  2. refusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. refusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. refusingPhân từ I (present participle)
  5. more refuseSo sánh hơn (comparative)
  6. most refuseSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • refuse to do sthtừ chối làm gìHe flatly refused to discuss the matter.Anh ấy flatly refused to discuss the matter.
  • refuse sthtừ chối cái gìThe demand for an apology was pointedly refused.Yêu cầu xin lỗi đã bị từ chối một cách gay gắt.
  • refuse (sth)từ chối (cái gì)
  • refuse sb sthtừ chối cho ai cái gìThey refused him a visa.Họ từ chối cấp visa cho anh ấy.

Cụm từ (phrase)

refuse a requestTừ chối yêu cầu
refuse admissionTừ chối tiếp nhận
refuse an offerTừ chối đề nghị
refuse entryTừ chối nhập cảnh
refuse paymentTừ chối thanh toán
refuse to helpTừ chối giúp đỡ
flatly refuseKiên quyết từ chối
refuse to believeTừ chối tin

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Sự từ chối
  1. refusal

Ví dụ

  • .Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
  • .Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.
  • aeresol ^([]) , , , .Nếu chúng tôi làm ồn hoặc gào thét, họ sẽ xịt hơi cay hoặc thứ gì đó trong bình xịt vào chúng tôi; họ đeo mặt nạ phòng độc, trong khi chúng tôi phải hít khói độc khiến chúng tôi phát bệnh, và họ từ chối cung cấp điều trị y tế cho chúng tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạirefusé
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirefusen
  2. từ tiếng Pháp cổrefuser
  3. từ tiếng Latinh bình dân*refūsāre
động từ

re-fuse

AI