Dịch

nill

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Những tia lửa sáng rực bắn ra từ đồng thau nóng chảydanh từShining sparks thrown off from melted brass.
  2. Những vảy sắt nóng từ lò rèndanh từScales of hot iron from the forge.

Cụm từ (phrase)

nilly-willytrạng từ, tính từĐồng nghĩa với willy-nilly
willy-nillytrạng từ, tính từDù muốn hay không; không quan tâm đến hậu quả hoặc mong muốn của những người bị ảnh hưởng; dù muốn hay không muốn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Đồng nghĩa với zinc oxide: dạng đặc biệt màu trắng dùng trong y học và mỹ phẩm
  1. không đếm được (uncountable)Synonym of zinc oxide, particularly white forms used in medicine and cosmetics.

Ví dụ

  • , :[…]

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinh trung đạinil
  2. từ tiếng Đứcnichts
  3. từ tiếng Latinhnix“snow, snow-white thing”

Cùng gốc (doublet)nihil album

động từ

newill

  1. từ tiếng Anh trung đạinillen
  2. từ tiếng Anh cổnyllan“to not want”

AI