Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Những tia lửa sáng rực bắn ra từ đồng thau nóng chảydanh từShining sparks thrown off from melted brass.
- Những vảy sắt nóng từ lò rèndanh từScales of hot iron from the forge.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nilly-willytrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Đồng nghĩa với willy-nilly |
| willy-nillytrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Dù muốn hay không; không quan tâm đến hậu quả hoặc mong muốn của những người bị ảnh hưởng; dù muốn hay không muốn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Đồng nghĩa với zinc oxide: dạng đặc biệt màu trắng dùng trong y học và mỹ phẩm
- không đếm được (uncountable)Synonym of zinc oxide, particularly white forms used in medicine and cosmetics.
Ví dụ
- , :[…]
Họ từ (word family)
cùng gốc nillNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinh trung đạinil
- từ tiếng Đứcnichts
- từ tiếng Latinhnix“snow, snow-white thing”
Cùng gốc (doublet)nihil album