rebotar
B1động từ (verb)
/reboˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nảy lên, dội lại, bật lạiđộng từto bounce, ricochet
- Phát cáu, bực mìnhđộng từto get pissed off
- Từ chối, bác bỏđộng từto refuse
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể rebotarDanh động từ rebotandoPhân từ rebotado
| Presente | |
|---|---|
| yo | reboto |
| tú | rebotas |
| él/ella/Ud. | rebota |
| nosotros | rebotamos |
| vosotros | rebotáis |
| ellos/Uds. | rebotan |
Ví dụ
- .Bóng dội vào khung thành.
- .Có con tàu cập bến rồi bị dội ngược ra.
- .Hãy nhìn quả bóng kia nảy kìa.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh