botar
C1động từ (verb)
/boˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nảy lênđộng từto bounce
- Ném điđộng từto throw, throw away
- Sa thảiđộng từto fire, dismiss
- Xô, ném (người cưỡi ngựa hoặc gói hàng) bằng cách xôđộng từto buck, throw (a rider or pack) by bucking
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể botarDanh động từ botandoPhân từ botado
| Presente | |
|---|---|
| yo | boto |
| tú | botas |
| él/ella/Ud. | bota |
| nosotros | botamos |
| vosotros | botáis |
| ellos/Uds. | botan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nằm xuống (để có tư thế ngả lưng)
- to lie down (to assume a reclining position)
Ví dụ
- Bío-Bío. , .
Xuất hiện ở từ khác
- launchTiếng Anhtương đương