Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- từ chối, khước từ, bác bỏđộng từB1ngoại động từ (transitive)To refuse to accept, use, or believe something.
- từ chối tình cảm, cự tuyệtđộng từB1ngoại động từ (transitive)To refuse a romantic advance or show of affection from someone.
- hàng lỗi, vật bị loại, kẻ bị hắt hủidanh từB2A person or thing that has been rejected as substandard or unwanted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reject sthtừ chối cái gì
- reject sbtừ chối ai
- reject sb/sthhắt hủi ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reject a candidate | Từ chối ứng viên | |
| reject a job application | Từ chối đơn xin việc | |
| reject a loan | Từ chối khoản vay | |
| reject a product | Từ chối sản phẩm | |
| reject a proposal | Từ chối đề xuất | |
| reject a request | Từ chối yêu cầu | |
| factory reject | Hàng lỗi nhà máy | |
| reject an application | Từ chối đơn |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Cản phá
- Cản phá, chặnTo block a shot, especially if it sends the ball off the court.
Xuất hiện ở từ khác
- accepttrái nghĩatừ chối nhận
- acceptedtrái nghĩaDạng quá khứ đối nghĩa, dùng khi không chấp nhận đề nghị hoặc phương án.
- adopttrái nghĩaTừ chối hoặc bác bỏ một chính sách hay phương pháp.
- agreetrái nghĩaKhông chấp nhận, thường có sức mạnh hơn refuse.
- approvetrái nghĩatừ chối, không chấp nhận
- buytrái nghĩaBác bỏ một ý kiến hoặc giải thích thay vì tin nó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc rejectNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirejecten
- từ tiếng Latinhreiectus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy thậm chí đã từ chối lời đề nghị đã được cải thiện của tôi.
- / / / Thật bất ngờ / Thường là vậy / Khi bạn bị từ chối / Hoặc bạn phải chịu đòn
- , .Hầu hết các phân đoạn đường thẳng sẽ là chấp nhận hiển nhiên hoặc loại bỏ hiển nhiên, vì vậy điều trên bao quát đại đa số các trường hợp.