Nghĩa chính
- Từ chối, bỏ quađộng từngoại động từ (transitive)To refuse (not accept); forgo.
- Nộp bàiđộng từngoại động từ (transitive)To submit (hand in) items to a person, usually one's teacher.
- Đưa lên, chuyền lênđộng từngoại động từ (transitive)Used other than figuratively or idiomatically: see pass, up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pass upNguyên thể (infinitive)
- passes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- passed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passing upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pass up like a white chipđộng từ | động từ | Từ chối hoặc bỏ qua; coi như vô giá trị |
| pass up an opportunity | Bỏ lỡ cơ hội |
Ví dụ
- , .Anh ấy từ chối lời mời ăn tối của tôi, nói là bận quá.
- , , , .Các cô giáo gọi tôi, cô ấy không làm bài, cô ấy không nộp bài, cô ấy sẽ giấu bài khắp nơi.
- ?Bạn có thể đưa cái hộp này lên cho người trên thang không?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha