Dịch

pass up

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Từ chối, bỏ quađộng từngoại động từ (transitive)To refuse (not accept); forgo.
  2. Nộp bàiđộng từngoại động từ (transitive)To submit (hand in) items to a person, usually one's teacher.
  3. Đưa lên, chuyền lênđộng từngoại động từ (transitive)Used other than figuratively or idiomatically: see pass, up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pass upNguyên thể (infinitive)
  2. passes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. passed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. passing upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pass up like a white chipđộng từTừ chối hoặc bỏ qua; coi như vô giá trị
pass up an opportunityBỏ lỡ cơ hội

Ví dụ

  • , .Anh ấy từ chối lời mời ăn tối của tôi, nói là bận quá.
  • , , , .Các cô giáo gọi tôi, cô ấy không làm bài, cô ấy không nộp bài, cô ấy sẽ giấu bài khắp nơi.
  • ?Bạn có thể đưa cái hộp này lên cho người trên thang không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI