Dịch

withgo

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi ngược lại; phản đối; vi phạmđộng từngoại động từ (transitive)To go against; oppose; transgress.
  2. Từ bỏ; bỏ cuộc; bỏ qua; bị mấtđộng từngoại động từ (transitive)To forgo; give up; pass up; forfeit.

Nguồn gốc (etymology)

with-go

  1. từ tiếng Anh trung đạiwithgon“to be in opposition to, vanish”
  2. từ tiếng Anh cổwiþgān“to go against, oppose, pass away, vanish, disappear”

Ví dụ

  • £5, .
  • "[...] , ."

AI