withgo
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đi ngược lại; phản đối; vi phạmđộng từngoại động từ (transitive)To go against; oppose; transgress.
- Từ bỏ; bỏ cuộc; bỏ qua; bị mấtđộng từngoại động từ (transitive)To forgo; give up; pass up; forfeit.
Ví dụ
- £5, .
- "[...] , ."