with-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Tiền tố có nghĩa là “chống lại”, “đối lập với”tiền tốPrefix meaning "against", "in opposition to".
- Tiền tố có nghĩa là “quay lại”, “quay lại”, “ngược lại”, “đổi lại”tiền tốPrefix meaning "back", "back around", "in reverse", "in return".
- Tiền tố có nghĩa là "tắt", "ra", "đi", "từ"tiền tốPrefix meaning "off", "out", "away", "from".
- Tiền tố có nghĩa là "với", "cùng với", "cùng (với)"tiền tốPrefix meaning "with", "along with", "together (with)".
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un-with-ittính từ | tính từ | Không phải với nó; không biết về xu hướng hoặc thời trang hiện tại; đi sau thời đại |
| rhymes-with-richdanh từ | danh từ | Con khốn |
| Newton-with-Scalesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Newton-with-Clifton, quận Fylde, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4430) |
| stick-with-it-nessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sticktoitiveness |
| Newton-with-Cliftondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Fylde, Lancashire, Anh |
| call-with-current-continuationdanh từ | danh từ | Thao tác ngôn ngữ lập trình nắm bắt trạng thái thực thi hiện tại (phần tiếp theo) và cung cấp nó dưới dạng một hàm có thể được gọi để quay lại hoặc thay thế trạng thái thực thi đó bất kỳ lúc nào sau đó |
| Slyne-with-Hestdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận City of Lancaster, Lancashire, Anh, bao gồm các làng Slyne và Hest Bank |
| Ribby-with-Wreadanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Fylde, Lancashire, Anh, bao gồm Ribby và Wrea Green |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwith-
- từ tiếng Anh cổwiþ-“against, away”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiþi-