Dịch

with-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Tiền tố có nghĩa là “chống lại”, “đối lập với”tiền tốPrefix meaning "against", "in opposition to".
  2. Tiền tố có nghĩa là “quay lại”, “quay lại”, “ngược lại”, “đổi lại”tiền tốPrefix meaning "back", "back around", "in reverse", "in return".
  3. Tiền tố có nghĩa là "tắt", "ra", "đi", "từ"tiền tốPrefix meaning "off", "out", "away", "from".
  4. Tiền tố có nghĩa là "với", "cùng với", "cùng (với)"tiền tốPrefix meaning "with", "along with", "together (with)".

Cụm từ (phrase)

un-with-ittính từKhông phải với nó; không biết về xu hướng hoặc thời trang hiện tại; đi sau thời đại
rhymes-with-richdanh từCon khốn
Newton-with-Scalesdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Newton-with-Clifton, quận Fylde, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4430)
stick-with-it-nessdanh từĐồng nghĩa với sticktoitiveness
Newton-with-Cliftondanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Fylde, Lancashire, Anh
call-with-current-continuationdanh từThao tác ngôn ngữ lập trình nắm bắt trạng thái thực thi hiện tại (phần tiếp theo) và cung cấp nó dưới dạng một hàm có thể được gọi để quay lại hoặc thay thế trạng thái thực thi đó bất kỳ lúc nào sau đó
Slyne-with-Hestdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận City of Lancaster, Lancashire, Anh, bao gồm các làng Slyne và Hest Bank
Ribby-with-Wreadanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Fylde, Lancashire, Anh, bao gồm Ribby và Wrea Green

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwith-
  2. từ tiếng Anh cổwiþ-“against, away”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiþi-

AI