Dịch

take up

B2động từ (verb)
UK/ˌteɪk ˈʌp/US/ˌteɪk ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Chiếm, ngốnđộng từngoại động từ (transitive)To occupy; to consume (space or time).
  2. Bàn bạc, thảo luận, giải quyếtđộng từngoại động từ (transitive)To address or discuss (an issue).
  3. Bắt đầu học, bắt đầu làmđộng từngoại động từ (transitive)To begin doing (an activity) on a regular basis.
  4. Nhặt lên, cầm lênđộng từngoại động từ (transitive)To pick up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take upNguyên thể (infinitive)
  2. takes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. take upsSố nhiều (plural)
  4. took up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. taken up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. taking upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 17
Dỡ bỏ
  1. ngoại động từ (transitive)Dỡ bỏ, bóc lên, cạy lênTo remove (a ground or floor surface, including the bed of a road or the track of a railway).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiếm
Thấm
Nhậm chức
Khác
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • , , .Cô ấy được hành khách ưa chuộng vì là một con tàu mọi thời tiết, nhưng ngược lại đối với những người đi du thuyền vì đôi khi cô ấy tỏ ra khó điều khiển và chiếm nhiều diện tích trong các kênh hẹp.
  • Let’s .Hãy bàn bạc việc này với quản lý.
  • , .Anh ta trở nên chăm học đến mức từ bỏ mọi biểu hiện của đời sống xã hội, và bắt đầu sử dụng rượu mạnh và Valium.

AI