Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- bước vào, đi vàođộng từA2Move into something so you end up inside it.
- mặc vào, xỏ vàođộng từA2Put on an item of clothing.
- dấn thân vào, bắt đầu quan tâmđộng từB1Become involved or interested in an activity.
- rơi vào, vướng vàođộng từB1Enter an unfavourable state or situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get intoNguyên thể (infinitive)
- gets intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got into (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten into (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting intoPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get into a car | Lên xe ô tô | |
| get into debt | Vướng vào nợ nần | |
| get into everything | Chạm vào mọi thứ | |
| get into pajamas | Mặc pijama | |
| get into politics | Dấn thân vào chính trị | |
| get into troubleđộng từ | động từ | Bị phạt, bị khiển trách |
| get into itđộng từ | động từ | Đấu tranh hoặc tranh cãi về điều gì đó, đặc biệt là một vấn đề đã âm ỉ từ lâu; bắt đầu tham dự triệt để vào một quá trình hoặc tình huống kéo dài |
| get into the actđộng từ | động từ | Tham gia vào một hoạt động, đặc biệt là một hoạt động thành công hoặc hấp dẫn |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Thò tay vào
- Thò tay vào, chạm vào, tiếp cậnTo reach into or interact with (an object).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy lên xe ô tô.
- . .Tôi ướt sũng rồi. Tôi cần mặc quần áo khô vào.
- .Anh ấy dấn thân vào chính trị.