Dịch

get into trouble

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ɪntə ˈtɹʌbəl/US/ˈɡɛt ɪntə ˈtɹʌbəl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị phạt, bị khiển tráchđộng từnội động từ (intransitive)To be punished or chastised for doing something prohibited.
  2. Gây rắc rối chođộng từngoại động từ (transitive)To cause to be punished.
  3. Gặp rắc rối, gặp khó khănđộng từnội động từ (intransitive)To fall into difficulty.
  4. Mang thai, có thaiđộng từnội động từ (intransitive)To become pregnant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get into troubleNguyên thể (infinitive)
  2. gets into troubleNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got into trouble (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten into trouble (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting into troublePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm mang thai
  1. ngoại động từ (transitive)Làm mang thai, làm có thaiTo make pregnant.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI