Dịch

run aground

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bị cố định bởi nước quá nông để có thể trôi nổiđộng từnội động từ (intransitive)To be immobilized by water too shallow to allow it to float.
  2. Làm cho (một chiếc tàu) bị cố định bởi nước quá nông để có thể nổi đượcđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a vessel) to be immobilized by water too shallow to allow it to float.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run agroundNguyên thể (infinitive)
  2. runs agroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran aground (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running agroundPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

run aground on a reefMắc cạn trên đá ngầm

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI