Dịch

take up the running

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ˈʌp ðə ˈɹʌniŋ/US/ˈteɪk ˈʌp ðə ˈɹʌnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tiến hành ở tốc độ tối đađộng từTo proceed at full speed.

AI