Dịch

outcast

B2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trục xuất, đày ải, đuổi điđộng từngoại động từ (transitive)To cast out; to banish.
  2. Bị trục xuất, tha hương, bị ruồng bỏtính từThat has been cast out; banished, ostracized.
  3. Người bị hắt hủi, kẻ tha hương, người cùng đinhdanh từOne that has been excluded from a society or a system, a pariah, a leper.
  4. Kẻ lạc loài, người ngoài cuộc, kẻ ngoại đạodanh từSynonym of outsider: someone who does not belong, a misfit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outcastNguyên thể (infinitive)
  2. outcastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outcastedQuá khứ (past simple)
  4. outcastingPhân từ I (present participle)
  5. more outcastSo sánh hơn (comparative)
  6. most outcastSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outcast from/by sb/sthbị ai/cái gì hắt hủi, bị loại khỏi ai/cái gìThey found themselves outcast from society.Họ thấy mình bị xã hội hắt hủi.
  • outcast from sthngười bị loại khỏi cái gìan outcast from societymột người bị xã hội hắt hủi

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cuộc cãi vã
  1. Cuộc cãi vã, trận tranh cãiA quarrel.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

out-cast

  1. từ tiếng Anh trung đạioutcasten
danh từ

out-cast

  1. từ tiếng Anh trung đạioutcaste

Ví dụ

  • , — , , life's . .Điều đó có nghĩa là sự sụp đổ tương đương đối với tôi, theo cách tính của thế giới — sự trục xuất, việc mất chức vụ, sự chấm dứt công việc cả đời tôi. Tôi phải trả giá cho mình.
  • , ! , , / !Ôi, số phận khủng khiếp! Kẻ bị hắt hủi, bị chối bỏ, / Tựa như kẻ nhiễm bệnh dịch!
  • . .Các phe phái khác tin rằng những người Vô Phái là dân du mục và kẻ bị hắt hủi. Nhưng họ thực ra là một cộng đồng hoạt động đầy đủ.

AI